Nghĩa tiếng Việt
- Dải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh sáng.danh từ
Tiếng Nhật
- スペクトルquang phổ
Ví dụ
-
Quang phổ liên tục.
-
Quang phổ vạch phát xạ.
-
Quang phổ vạch hấp thụ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép