TanroDictionary Sổ từ

quang phổ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dải có màu như ở cầu vồng từ đỏ đến tím, hứng được trên màn khi có hiện tượng tán sắc ánh sáng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quang phổ liên tục.

  2. Quang phổ vạch phát xạ.

  3. Quang phổ vạch hấp thụ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép