Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch... ).danh từEN-VI Dict
- Cách ly, giữ để kiểm dịch.động từEN-VI Dict
- Khám xét theo luật lệ kiểm dịch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship must complete its quarantine before docking.
-
They quarantine new plants for two weeks.
-
The officials quarantine the shipment on arrival.
-
to clear one's quarantine
ở trong thời gian kiểm dịch
-
to be kept in quarantine for six months
bị cách ly trong sáu tháng