TanroDictionary Sổ từ

quarantine

/ˈkwɒrəntiːn/

Anh Thông dụng
0

quarantine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch... ); Cách ly, giữ để kiểm dịch; Khám xét theo luật lệ kiểm dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cách ly, giữ để kiểm dịch.động từEN-VI Dict
  3. Khám xét theo luật lệ kiểm dịch.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship must complete its quarantine before docking.

  2. They quarantine new plants for two weeks.

  3. The officials quarantine the shipment on arrival.

  4. to clear one's quarantine

    ở trong thời gian kiểm dịch

  5. to be kept in quarantine for six months

    bị cách ly trong sáu tháng