quark
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Một loại hạt bé nhỏ, một trong hai thành phần cơ bản cấu thành nên vật chất trong Mô hình chuẩn của vật lý hạt. Wiktionary
/kwɑːk/
quark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hạt quác, hạt quark, vi lượng.
A quark is smaller than an atom.