TanroDictionary Sổ từ

quark

/kwɑːk/

Anh
0

quark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hạt quác, hạt quark, vi lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hạt quác, hạt quark, vi lượng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A quark is smaller than an atom.

Cách đọc khác của 「quark」

quark

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Một loại hạt bé nhỏ, một trong hai thành phần cơ bản cấu thành nên vật chất trong Mô hình chuẩn của vật lý hạt. Wiktionary