Nghĩa tiếng Việt
- Hạt quarkoni, một loại hạt meson (hạt mezon) không có hương, cấu tạo từ một hạt quark (hạt quác) và phản hạt của hạt quark này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Scientists studied the quarkonium in a lab.
/kəˈkɑːnjuːəz/
quarkonium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạt quarkoni, một loại hạt meson (hạt mezon) không có hương, cấu tạo từ một hạt quark (hạt quác) và phản hạt của hạt quark này.
Scientists studied the quarkonium in a lab.