Nghĩa tiếng Việt
- Tranh chấp hoặc không đồng ý với cái gì.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I do not want to quarrel with your decision.
/kwˈɒrəl wɪð/
quarrel with là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tranh chấp hoặc không đồng ý với cái gì.
I do not want to quarrel with your decision.