Nghĩa tiếng Việt
- Người hay câi nhau; người hay gây bỗ, người hay sinh sự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every quarreller ruined the quiet meeting.
/ˈkwɔːrələ/
quarreller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay câi nhau; người hay gây bỗ, người hay sinh sự.
Every quarreller ruined the quiet meeting.