Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quarryđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They quarried stone from the hillside last year.
/kwˈɒrɪd/
quarried là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quarry.
They quarried stone from the hillside last year.