TanroDictionary Sổ từ

quarries

/kwˈɒrɪz/

Anh
0

quarries là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quarry.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quarryđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workers quarries stone near the river.