Nghĩa tiếng Việt
- Con mồi; con thịt.danh từEN-VI Dict
- Người bị truy nã.danh từEN-VI Dict
- Mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo... ).danh từEN-VI Dict
- Nơi lấy đá, mỏ đá.danh từEN-VI Dict
- Nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức.danh từEN-VI Dict
- Lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá.động từEN-VI Dict
- Moi, tìm tòi.động từEN-VI Dict
- Tìm tòi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hawk spotted its quarry below.
-
The police searched for the quarry.
-
Each quarry in the window caught the light.
-
We visited a stone quarry near town.
-
The old diary was his main quarry.