Nghĩa tiếng Việt
- Ngày trả tiền hàng quý (lương, trợ cấp... ); ngày đầu quý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We pay rent on quarter-day each season.
/ˈkwɔrtɜːˈdeɪ/
quarter-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày trả tiền hàng quý (lương, trợ cấp... ); ngày đầu quý.
We pay rent on quarter-day each season.