TanroDictionary Sổ từ

quarter-plate

/ˈkwɔrtɜːˈpleɪt/

Anh
0

quarter-plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kính ảnh khổ 3Ệ x 4Ệ insơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kính ảnh khổ 3Ệ x 4Ệ insơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The photo was printed as a quarter-plate.