TanroDictionary Sổ từ

quartering

/ˈkwɔrtɜːin/

Anh
0

quartering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quarter; Sự phân chia huy hiệu làm bốn phần; Một phần tư cái khiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quarter.động từEN-VI Dict
  2. Sự phân chia huy hiệu làm bốn phần.danh từEN-VI Dict
  3. Một phần tư cái khiên.danh từEN-VI Dict
  4. Dòng dõi tổ tiên cao quý.danh từEN-VI Dict
  5. Hình phạt phanh thây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are quartering the land for new homes.

  2. The quartering of the shield was neat.

  3. He painted one quartering gold.

  4. The family showed noble quartering.

  5. The old book mentioned quartering as punishment.