Nghĩa tiếng Việt
- Hàng quý, ba tháng một lần.tính từEN-VI Dict
- Tạp chí xuất bản ba tháng một lần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We receive our quarterly payments every three months.
-
She saw the quarterly yesterday.
-
quarterly payments
tiền trả hàng quý