TanroDictionary Sổ từ

quarterly

/ˈkwɔrtɜːli/

Anh
0

quarterly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng quý, ba tháng một lần; Tạp chí xuất bản ba tháng một lần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng quý, ba tháng một lần.tính từEN-VI Dict
  2. Tạp chí xuất bản ba tháng một lần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We receive our quarterly payments every three months.

  2. She saw the quarterly yesterday.

  3. quarterly payments

    tiền trả hàng quý