Nghĩa tiếng Việt
- Gần như có tính chất pháp luật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The board made a quasi-judicial decision.
/ˈkweɪˌzɑɪdʒuːˈdɪʃəl/
quasi-judicial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gần như có tính chất pháp luật.
The board made a quasi-judicial decision.