Nghĩa tiếng Việt
- Giá trị của hợp đồng mua bán trước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quasi-option value helped the team.
/ ˈvælˌjuː/
quasi-option value là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá trị của hợp đồng mua bán trước.
A quasi-option value helped the team.