/ˈkweɪˌzɑɪsəˈfɪʃəntsi/
quasi-sufficiency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tựa đủ.
The plan lacked quasi-sufficiency for the job.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm