TanroDictionary Sổ từ

quasimodo

/ˌkwɑːsɪˈmoʊˌdoʊ/

Anh
0

quasimodo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nhật sau lễ phục sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nhật sau lễ phục sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They met on quasimodo after the festival.