TanroDictionary Sổ từ

quaternion

/kwəˈtɜːniən/

Anh
0

quaternion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ bốn; Tập vở còn có bốn tờ giấy gập đôi; Quatenion.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ bốn.danh từEN-VI Dict
  2. Tập vở còn có bốn tờ giấy gập đôi.danh từEN-VI Dict
  3. Quatenion.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The math class studied a quaternion today.

  2. He carried a quaternion of folded papers.

  3. The book mentioned a strange quaternion.