TanroDictionary Sổ từ

quaver

/ˈkweɪvə(r)/

Anh
0

quaver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rung tiếng; tiếng nói rung; Sự láy rền; Móc đơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rung tiếng; tiếng nói rung.danh từEN-VI Dict
  2. Sự láy rền.danh từEN-VI Dict
  3. Móc đơn.danh từEN-VI Dict
  4. Rung (tiếng); nói rung tiếng.động từEN-VI Dict
  5. Láy rền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her quaver showed she was nervous.

  2. The song had a soft quaver.

  3. The weaver used a quaver for the pattern.

  4. Her voice began to quaver slightly.

  5. He quavered through the high note.