Nghĩa tiếng Việt
- Sự rung tiếng; tiếng nói rung.danh từEN-VI Dict
- Sự láy rền.danh từEN-VI Dict
- Móc đơn.danh từEN-VI Dict
- Rung (tiếng); nói rung tiếng.động từEN-VI Dict
- Láy rền.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her quaver showed she was nervous.
-
The song had a soft quaver.
-
The weaver used a quaver for the pattern.
-
Her voice began to quaver slightly.
-
He quavered through the high note.