Nghĩa tiếng Việt
- Lén lút nhìn, sao chép bài của người bên cạnh hoặc tài liệu mang theo, khi kiểm tra, thi cử, trong học tập.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kì thi nghiêm túc, không thí sinh nào quay cóp bài vở cả.
-
Không nên quay cóp bài của bạn.