TanroDictionary Sổ từ

quay cóp

Việt
0

quay cóp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lén lút nhìn, sao chép bài của người bên cạnh hoặc tài liệu mang theo, khi kiểm tra, thi cử, trong học tập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lén lút nhìn, sao chép bài của người bên cạnh hoặc tài liệu mang theo, khi kiểm tra, thi cử, trong học tập.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kì thi nghiêm túc, không thí sinh nào quay cóp bài vở cả.

  2. Không nên quay cóp bài của bạn.