TanroDictionary Sổ từ

quay lại

Việt
0

quay lại là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xoay mình sang phía sau; Như trở lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoay mình sang phía sau.động từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với trở lại: Quay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phátđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Cụ quay lại quát mắng anh đầy tớ.

    (Nguyễn Huy Tưởng)

  2. Quay lại cố hương.