Nghĩa tiếng Việt
- Xoay mình sang phía sau.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với trở lại: Quay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phátđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Cụ quay lại quát mắng anh đầy tớ.
(Nguyễn Huy Tưởng)
-
Quay lại cố hương.