TanroDictionary Sổ từ

quay vòng

Việt
0

quay vòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất; Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất một cách liên tục, hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.động từWiktionary
  2. Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất một cách liên tục, hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lối sản xuất quay vòng.

  2. Thu hồi vốn nhanh để quay vòng.