Nghĩa tiếng Việt
- Lặp lại nhiều lần một quá trình trong sản xuất.động từWiktionary
- Sử dụng luân chuyển tiền bạc, phương tiện sản xuất một cách liên tục, hết vào việc này tiếp luôn vào việc khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lối sản xuất quay vòng.
-
Thu hồi vốn nhanh để quay vòng.