Nghĩa tiếng Việt
- Thuế bến.danh từEN-VI Dict
- Hệ thống bến, dãy bến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship paid quayage at the port.
-
The quayage was full of small boats.
/ˈkweɪdʒɪ/
quayage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế bến; Hệ thống bến, dãy bến.
The ship paid quayage at the port.
The quayage was full of small boats.