Nghĩa tiếng Việt
- Làm lộn mửa, làm buồn nôn (thức ăn).tính từEN-VI Dict
- Dễ bị đau, dễ bị đầy (bụng).tính từEN-VI Dict
- Cảm thấy lộn mửa, cảm thấy buồn nôn (người).tính từEN-VI Dict
- Khó tính; khảnh.tính từEN-VI Dict
- Dễ mếch lòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup tasted queasi and strange.
-
She felt queasi after the ride.
-
He looked queasi during the storm.
-
She is queasi about dirty dishes.
-
He became queasi at the harsh joke.