TanroDictionary Sổ từ

queasy

/ˈkwiːzi/

Anh
0

queasy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm lộn mửa, làm buồn nôn (thức ăn); Dễ bị đau, dễ bị đầy (bụng); Cảm thấy lộn mửa, cảm thấy buồn nôn (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm lộn mửa, làm buồn nôn (thức ăn).tính từEN-VI Dict
  2. Dễ bị đau, dễ bị đầy (bụng).tính từEN-VI Dict
  3. Cảm thấy lộn mửa, cảm thấy buồn nôn (người).tính từEN-VI Dict
  4. Khó tính; khảnh.tính từEN-VI Dict
  5. Dễ mếch lòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup tasted queasi and strange.

  2. She felt queasi after the ride.

  3. He looked queasi during the storm.

  4. She is queasi about dirty dishes.

  5. He became queasi at the harsh joke.