TanroDictionary

queen

/ˈkwin/

Anh
0

queen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Vợ vua, hoàng hậu; Quân Q.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Vợ vua, hoàng hậu.danh từEN-VI Dict
  3. Quân Q.danh từEN-VI Dict
  4. Quân đam.danh từEN-VI Dict
  5. Con ong chúa; con kiến chúa.danh từEN-VI Dict
  6. Chọn làm hoàng hậu; chọn làm nữ hoàng.động từEN-VI Dict
  7. Nâng (quân thường) thành quân đam.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The queen wore a beautiful gold crown.

  2. The queen smiled at the crowd.

  3. Place the queen on the board.

  4. She moved the queen carefully.

  5. The queen bee lives in the center of the hive.