Nghĩa tiếng Việt
- Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Vợ vua, hoàng hậu.danh từEN-VI Dict
- Quân Q.danh từEN-VI Dict
- Quân đam.danh từEN-VI Dict
- Con ong chúa; con kiến chúa.danh từEN-VI Dict
- Chọn làm hoàng hậu; chọn làm nữ hoàng.động từEN-VI Dict
- Nâng (quân thường) thành quân đam.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The queen wore a beautiful gold crown.
-
The queen smiled at the crowd.
-
Place the queen on the board.
-
She moved the queen carefully.
-
The queen bee lives in the center of the hive.