Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quellđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leader quelled the fear in the room.
/kwˈɛld/
quelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quell.
The leader quelled the fear in the room.