Nghĩa tiếng Việt
- Quấn quít với hơi hướng.động từ
Ví dụ
-
Con quen hơi mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Con quen hơi mẹ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép