Nghĩa tiếng Việt
- Đã thành thói quen.unknown
Ví dụ
-
Quen lệ ngủ trưa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Quen lệ ngủ trưa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép