quen tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thạo việc do làm nhiều.
Khâu đã quen tay.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm