Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quenchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She quenched her thirst with cold water.
/kwˈɛntʃt/
quenched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quench.
She quenched her thirst with cold water.