TanroDictionary Sổ từ

quencher

/ˈkwɛntʃɜː/

Anh
0

quencher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái để dập tắt; người dập tắt; Cái để uống, cái để giải khát ((thường) a modest quencher).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái để dập tắt; người dập tắt.danh từEN-VI Dict
  2. Cái để uống, cái để giải khát ((thường) a modest quencher).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water was the best quencher after the long walk.

  2. He ordered a quencher after working in the sun.