TanroDictionary Sổ từ

quenches

/kwˈɛntʃɪz/

Anh
0

quenches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quench.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quenchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This drink quenches thirst quickly.