Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôi; sự dập tắt.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quench.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quenching of the flame took seconds.
-
They are quenching the hot metal in water.