TanroDictionary Sổ từ

qui hoạch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem quy hoạch: Nghiên cứu một cách có hệ thống việc áp dụng chương trình, phương pháp và các biện pháp thực hiện một công trình lớnđộng từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép