Nghĩa tiếng Việt
- Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một xã hội tiểu nông với những qui mô kinh tế hẹp hòi (Đặng Thai Mai)
qui mô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.
Một xã hội tiểu nông với những qui mô kinh tế hẹp hòi (Đặng Thai Mai)