TanroDictionary Sổ từ

qui mô

Việt
0

qui mô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mức độ được qui định cho một công trình, một sự nghiệp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Một xã hội tiểu nông với những qui mô kinh tế hẹp hòi (Đặng Thai Mai)