Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quibble.động từEN-VI Dict
- Sự chơi chữ.danh từEN-VI Dict
- Sự nói nước đôi; sự nói lảng; sự hay lý sự cùn, sự nguỵ biện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is quybbling over every small detail.
-
Their quybbling made the meeting longer.
-
His quybbling annoyed the teacher.