TanroDictionary Sổ từ

quibbling

/ˈkwɪblin/

Anh
0

quibbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quibble; Sự chơi chữ; Sự nói nước đôi; sự nói lảng; sự hay lý sự cùn, sự nguỵ biện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quibble.động từEN-VI Dict
  2. Sự chơi chữ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nói nước đôi; sự nói lảng; sự hay lý sự cùn, sự nguỵ biện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is quybbling over every small detail.

  2. Their quybbling made the meeting longer.

  3. His quybbling annoyed the teacher.