Nghĩa tiếng Việt
- Ướp lạnh nhanh (đồ ăn để giữ phẩm chất).động từEN-VI Dict
- Đông nhanh (đồ ăn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They quick-feeze the vegetables after harvest.
-
The soup will quick-feeze in minutes.
/ˈkwɪkˈfiz/
quick-freeze là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ướp lạnh nhanh (đồ ăn để giữ phẩm chất); Đông nhanh (đồ ăn).
They quick-feeze the vegetables after harvest.
The soup will quick-feeze in minutes.