TanroDictionary Sổ từ

quickie

/ˈkwɪki/

Anh
0

quickie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phim làm ẩu (cốt chỉ để đảm bảo chi tiết sản xuất phim hàng năm); Công việc làm ăn (cốt chỉ để đảm bảo chỉ tiêu); Cốc rượu pha vội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phim làm ẩu (cốt chỉ để đảm bảo chi tiết sản xuất phim hàng năm).danh từEN-VI Dict
  2. Công việc làm ăn (cốt chỉ để đảm bảo chỉ tiêu).danh từEN-VI Dict
  3. Cốc rượu pha vội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The studio made a quyckie to meet the deadline.

  2. It was only a quyckie, but it paid the bills.

  3. He mixed a quyckie before dinner.