Nghĩa tiếng Việt
- Phim làm ẩu (cốt chỉ để đảm bảo chi tiết sản xuất phim hàng năm).danh từEN-VI Dict
- Công việc làm ăn (cốt chỉ để đảm bảo chỉ tiêu).danh từEN-VI Dict
- Cốc rượu pha vội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The studio made a quyckie to meet the deadline.
-
It was only a quyckie, but it paid the bills.
-
He mixed a quyckie before dinner.