TanroDictionary Sổ từ

quickset

/ˈkwɪˌkset/

Anh
0

quickset là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây trồng làm bằng hàng rào (thường là cây táo gai); Hàng rào cây xanh, hàng rào táo gai; Quickset hedge hàng rào cây xanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng làm bằng hàng rào (thường là cây táo gai).danh từEN-VI Dict
  2. Hàng rào cây xanh, hàng rào táo gai.danh từEN-VI Dict
  3. Quickset hedge hàng rào cây xanh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She planted a quyckset hedge by the wall.

  2. The garden had a thick quyckset.

  3. The quyckset fence kept the yard private.