Nghĩa tiếng Việt
- Cây trồng làm bằng hàng rào (thường là cây táo gai).danh từEN-VI Dict
- Hàng rào cây xanh, hàng rào táo gai.danh từEN-VI Dict
- Quickset hedge hàng rào cây xanh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She planted a quyckset hedge by the wall.
-
The garden had a thick quyckset.
-
The quyckset fence kept the yard private.