TanroDictionary Sổ từ

quidditch

/ˈkwɪdɪtʃ/

Anh
0

quidditch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Môn thể thao giới phù thủy hay chơi, bay trên chổi, có ba loại bóng; Môn thể thao tương tự ngoài đời thật, cũng cưỡi chổi nhưng không có phép thuật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn thể thao giới phù thủy hay chơi, bay trên chổi, có ba loại bóng.danh từEN-VI Dict
  2. Môn thể thao tương tự ngoài đời thật, cũng cưỡi chổi nhưng không có phép thuật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quidditch played a key role.