TanroDictionary Sổ từ

quiddity

/ˈkwɪdəti/

Anh
0

quiddity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản chất, thực chất; Lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ tư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản chất, thực chất.danh từEN-VI Dict
  2. Lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ tư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The quydditi of the issue was hard to explain.

  2. His quydditi annoyed everyone in the meeting.