Nghĩa tiếng Việt
- Bản chất, thực chất.danh từEN-VI Dict
- Lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ tư.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quydditi of the issue was hard to explain.
-
His quydditi annoyed everyone in the meeting.
/ˈkwɪdəti/
quiddity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản chất, thực chất; Lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ tư.
The quydditi of the issue was hard to explain.
His quydditi annoyed everyone in the meeting.