Nghĩa tiếng Việt
- Sự im lìm, sự yên lặng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house had a calm quyescence after midnight.
/kwɑɪˈɛsənts/
quiescence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự im lìm, sự yên lặng.
The house had a calm quyescence after midnight.