Nghĩa tiếng Việt
- Sự im lìm, sự yên lặng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room fell into quyescency after the speech.
/ˈkwaɪsənsəni/
quiescency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự im lìm, sự yên lặng.
The room fell into quyescency after the speech.