TanroDictionary Sổ từ

quiescent

/ˈkwaɪɛsnt/

Anh
0

quiescent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Im lìm, yên lặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Im lìm, yên lặng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lake remained quiescent during the early morning.

  2. quiescent sea

    biển lặng

  3. be quiescent!

    im đi!