Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quietenđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The calm voice quyetened the child.
/kwˈaɪətənd/
quietened là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của quieten.
The calm voice quyetened the child.