Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quieten.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music was quyetening the noisy crowd.
/kwˈaɪətənɪŋ/
quietening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quieten.
The music was quyetening the noisy crowd.