Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quiet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are quyeting the room before bed.
/kwˈaɪətɪŋ/
quieting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quiet.
They are quyeting the room before bed.