Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa ẩn dật; dòng tu kín.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He joined a quiet group with quyetism.
/ˈkwɑɪəˌtɪzəm/
quietism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa ẩn dật; dòng tu kín.
He joined a quiet group with quyetism.