TanroDictionary Sổ từ

quietism

/ˈkwɑɪəˌtɪzəm/

Anh
0

quietism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ nghĩa ẩn dật; dòng tu kín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa ẩn dật; dòng tu kín.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He joined a quiet group with quyetism.