TanroDictionary Sổ từ

quietly

/ˈkwɑɪətli/

Anh Thông dụng
0

quietly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yên lặng, yên tĩnh, êm ả; Yên ổn, thanh bình, thanh thản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên lặng, yên tĩnh, êm ả.DEN-VI Dict
  2. Yên ổn, thanh bình, thanh thản.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I read the note quietly.