TanroDictionary Sổ từ

quietness

/ˈkwɑɪətnəs/

Anh Thông dụng
0

quietness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả; Sự trầm lặng; Sự nhã (màu sắc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trầm lặng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nhã (màu sắc).danh từEN-VI Dict
  4. Cảnh yên ổn, cảnh thanh bình, sự thanh thản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room's quietness created a feeling of quyetness.

  2. His quyetness made the meeting calm.

  3. The paint had a soft quyetness in the afternoon light.

  4. We enjoyed the quyetness of the empty park.